Giá xe máy Honda Bình Dương mới nhất

Cập nhật thông tin giá bán xe máy Honda mới nhất tại các đại lý Bình Dương. Xe Honda Bình Dương giá bao nhiêu? Danh sách các đại lý Head Honda Bình Dương uy tín.

ĐỊA CHỈ HEAD HONDA BÌNH DƯƠNG

Danh sách đại lý Honda tại Bình Dương

  • HEAD Honda Thịnh Phát

ÐC: 08 Nguyễn Thái Học, Tx. Thủ Dầu Một, Bình Dương
ÐT: 0274 3832879
Fax: 0274 3832879

  • HEAD Honda An Thành

ÐC: 3/1A Đại Lộ Bình Dương, Xã Thuận Giáo, H. Thuận An, Bình Dương
ÐT: 0274 3784247
Fax: 0274 3784248

  • HEAD Honda Trong Sáng 2

ĐC: Đường 746, khu phố Khánh Hòa, thị trấn Tân Phước Khánh, Tân Uyên, Bình Dương

ÐT: 0274 3618359

Fax: 0274 3618358

  • HEAD Honda Long Ngân

ÐC: Quốc Lộ 13, Khu Phố 3, Thị Trấn Mỹ Phước, H. Bến Cát, Bình Dương
ÐT: 0274 3559553
Fax: 0274 3559554

  • HEAD Honda Tân Long Vân 2

ÐC: Đại Lộ Bình Dương, Ấp Bình Đức, Xã Bình Hoà, H. Thuận An, Bình Dương
ÐT: 0274 3767668
Fax: 0274 3767667

  • HEAD Honda Việt Thái Quân

ÐC: 53/8, Quốc Lộ 1K, Ấp Tân Hòa, xã Đông Hòa, H. Dĩ An, Bình Dương
ÐT: 0274 33779889
Fax: 0274 3779939

  • HEAD Honda Hữu Quới

ÐC: 27-28 Độc Lập, TT. Phước Vĩnh, H. Phú Giáo, Bình Dương
ÐT: 0274 3672915
Fax: 0274 3674917

  • NGAN LONG CO.LTD

ÐC: 383 CMT 8 Thủ Dầu Một, Bình Dương
ÐT: 0274-822210

  • HEAD Honda An Thành 2

ÐC: 395 Đại lộ Bình Dương, Tổ 16, Khu 1, Phường Phú Cường, Thị xã Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
ÐT: 0274 3855268
Fax: 0274 3855269

  • HEAD Honda An Thành 3

ÐC: 27/12 khu phố 3, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương
ÐT: 0274 3519288
Fax: 0274 3519289

  • HEAD Honda Hồng Thảo

ÐC: Số 38-39, Khu phố 2, thị trấn Mỹ Phước, Bình Dương
ÐT: 0274 3557732
Fax: 0274 3557731

  • HEAD Honda Thủy Ngân 3

ĐC: Số 38-39, Khu phố 2, thị trấn Mỹ Phước, H. Bến Cát, Bình Dương

ÐT: 0274 3557732

Fax: 0274 3557731

  • HEAD Honda Giáp Bình Dương

ĐC: Số 84/1 Khu phố 1A, P. An Phú, Tx. Thuận An, Bình Dương

ÐT: 0274 6281811

Fax: 0274 6281801

  • HEAD Honda Trong Sáng 1

ÐC: 740-742 Đại Lộ Bình Dương, Thị xã Thủ Dầu Một, Bình Dương
ÐT: 0274 3872222
Fax: 0274 3872223

BẢNG GIÁ XE HONDA BÌNH DƯƠNG

Bảng giá bán xe máy Honda mới nhất tại Đại lý tháng 05/2021

DÒNG XE

PHIÊN BẢN

MÀU SẮC

GIÁ ĐỀ XUẤT

GIÁ ĐẠI LÝ

Honda Wave Alpha 110

Tiêu chuẩn

Đỏ, đen, cam,  xanh ngọc, xanh dương, trắng

17.790.000

19.500.000

Honda Blade 110

Phanh cơ

Đen, đỏ đen, xanh đen

18.800.000

18.000.000

Phanh đĩa

Đen, đỏ đen, xanh đen

19.800.000

19.000.000

Vành đúc

Xanh đen, trắng đen, đỏ đen, đen trắng đỏ

21.300.000

20.500.000

Honda Wave RSX 110

Phanh cơ

Đỏ đen, đen xám, xanh đen, đen trắng

21.490.000

21.500.000

Phanh đĩa

22.490.000

22.500.000

Vành đúc

24.490.000

24.500.000

Honda Future 125

Nan hoa

Bạc đen, đỏ đen, đen đỏ

30.190.000

33.500.000

Vành đúc

Xanh bạc, đen bạc, đỏ đen, nâu vàng đồng

31.190.000

35.000.000

Honda Vision 110

Tiêu chuẩn

Đỏ nâu đen, trắng nâu đen

29.990.000

34.000.000

Cao cấp

Xanh lam, xanh lục, đỏ nâu, vàng nâu, trắng nâu, đỏ

31.790.000

36.000.000

Đặc biệt

Xanh nhám, Đen nhám

31.790.000

36.500.000

Cá tính

Đen xám, trắng đen

34.490.000

38.000.000

Honda Lead 125

Tiêu chuẩn

Đỏ đen, đen

38.290.000

39.000.000

Cao cấp

Đen, trắng, đỏ, vàng, trắng ngà, xanh lam

40.290.000

42.000.000

Đen mờ

Đen mờ

41.490.000

42.500.000

Honda Air Blade 125

Tiêu chuẩn

Xanh đen xám

Bạc xanh đen

Trắng đỏ đen

Đỏ đen xám

41.990.000

41.000.000

Đặc biệt

Đen vàng đồng

42.390.000

42.000.000

Honda Air Blade 150

Tiêu chuẩn

Đen, Xám, Xanh, Đỏ

55.190.000

53.000.000

Đặc biệt

Xanh xám đen

56.390.000

54.000.000

Honda Winner X 150

Thể thao CBS

Bạc đỏ đen, Đen xanh, Xanh Đen, Đỏ Đen

45.990.000

41.000.000

Thể thao ABS

Đỏ Đen ABS

46.990.000

42.000.000

Camo ABS

Xanh bạc đen, Đỏ bạc đen

48.990.000

42.500.000

Đen nhám ABS

Đen vàng đồng

49.490.000

43.000.000

Đường đua

Đỏ Xanh Trắng

49.990.000

45.000.000

Honda SHmode 2021

Thời trang CBS

Vàng Đen, Xanh Đen, Đỏ Đen

53.890.000

61.000.000

Thời trang ABS

Bạc Đen, Trắng Nâu, Vàng Đen, Đỏ Đen

57.890.000

68.000.000

Cá tính ABS

Bạc Đen, Đỏ Đen

59.990.000

71.000.000

Honda PCX

125cc

Trắng, Bạc, Đen, Đỏ

56.490.000

55.000.000

150cc

Đen nhám, Bạc nhám

70.490.000

68.000.000

150 hybrid

Xanh lam

89.990.000

87.000.000

Honda MSX 125cc

Nhập khẩu

Đỏ, Đen, Xanh lá, Xanh dương

49.990.000

50.000.000

Honda SH 2020

125 CBS

Đen, Trắng Đen, Xám Đen, Đỏ Đen

70.990.000

82.000.000

125 ABS

78.990.000

89.000.000

150 CBS

87.990.000

105.000.000

150 ABS

95.990.000

115.000.000

CẬP NHẬT GIÁ BÁN XE HONDA BÌNH DƯƠNG

GIÁ XE MÁY HONDA

  • Giá xe Vision 2021 bản tiêu chuẩn (không có Smartkey) có giá bán đề xuất là 29.900.000 đ (giá đại lý bao giấy 36.700.000 đ)
  • Giá xe Vision 2021 bản Cao cấp có Smartkey  có giá bán đề xuất là 31.790.000 đ (giá đại lý bao giấy 38.700.000 đ)
  • Giá xe Vision 2021 bản đặc biệt có Smartkey có giá bán đề xuất là 32.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 40.700.000 đ)
  • Giá xe Vision 2021 bản Cá tính có Smartkey có giá bán đề xuất là 34.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 42.700.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 125 2021 bản Tiêu Chuẩn  có giá bán đề xuất là 41.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 47.800.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 125 2021 bản Đặc biệt có giá bán đề xuất là 42.390.000 đ (giá đại lý bao giấy 50.200.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 150 ABS 2021 bản Tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 55.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 61.300.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 150 ABS 2021 bản Đặc biệt  có giá bán đề xuất là 56.390.000 đ (giá đại lý bao giấy 62.900.000 đ)
  • Giá xe Lead 2021 bản tiêu chuẩn không có Smartkey (Màu Đỏ và màu Trắng-Đen) có giá bán đề xuất là 38.290.000 đ (giá đại lý bao giấy 44.000.000 đ)
  • Giá xe Lead 2021 Smartkey (Màu Xanh, Vàng, Trắng Nâu, Trắng Ngà, Đỏ, Đen) có giá bán đề xuất là 40.290.000 đ (giá đại lý bao giấy 48.500.000 đ)
  • Giá xe Lead 2021 Smartkey bản Đen Mờ có giá bán đề xuất là 41.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 49.500.000 đ)
  • Giá xe SH Mode 2021 bản thời trang CBS có giá bán đề xuất là 53.890.000 đ (giá đại lý bao giấy 73.500.000 đ)
  • Giá xe SH Mode 2021 bản thời trang ABS có giá bán đề xuất là 57.890.000 đ (giá đại lý bao giấy 79.300.000 đ)
  • Giá xe SH Mode 2021 ABS bản Cá tính  có giá bán đề xuất là 58.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 81.000.000 đ)
  • Giá xe PCX 2021 phiên bản 150cc (Màu Đen mờ, Bạc mờ) có giá bán đề xuất là 70.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 76.000.000 đ)
  • Giá xe PCX 2021 phiên bản 125cc (Màu Trắng, Bạc đen, Đen, Đỏ) có giá bán đề xuất là 56.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 61.500.000 đ)
  • Giá xe PCX Hybrid 150  có giá bán đề xuất là 89.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 94.500.000  đ)
  • Giá xe SH 125 phanh CBS 2021 có giá bán đề xuất là 70.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 90.400.000 đ)
  • Giá xe SH 125 phanh ABS 2021 có giá bán đề xuất là 78.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 97.300.000 đ)
  • Giá xe SH 150 phanh CBS 2021 có giá bán đề xuất là 87.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 111.700.000 đ)
  • Giá xe SH 150 phanh ABS 2021 có giá bán đề xuất là 95.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 124.900.000 đ)
  • Giá xe SH 300i 2021 phanh ABS (Màu Đỏ, Trắng) có giá bán đề xuất là 276.500.000 đ (giá đại lý bao giấy 288.500.000 đ)
  • Giá xe SH 300i 2021 phanh ABS (Màu Xám) có giá bán đề xuất là 279.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 290.500.000 đ)
  • Bảng giá xe số Honda 2021 có giá bán đề xuất là đ (giá đại lý bao giấy đ)
  • Giá xe Wave Alpha 2021 (Màu Đỏ, Xanh ngọc, Xanh, Trắng, Đen, Cam) có giá bán đề xuất là 17.790.000 đ (giá đại lý bao giấy 21.500.000 đ)
  • Giá xe Wave RSX 2021 bản phanh cơ vành nan hoa có giá bán đề xuất là 21.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 25.500.000 đ)
  • Giá xe Wave RSX 2021 bản phanh đĩa vành nan hoa có giá bán đề xuất là 22.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 26.500.000 đ)
  • Giá xe Wave RSX 2021 bản Phanh đĩa vành đúc có giá bán đề xuất là 24.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 28.500.000 đ)
  • Giá xe Blade 110 phanh cơ vành nan hoa có giá bán đề xuất là 18.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 22.000.000 đ)
  • Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành nan hoa có giá bán đề xuất là 19.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 23.000.000 đ)
  • Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành đúc có giá bán đề xuất là 21.300.000 đ (giá đại lý bao giấy 24.000.000 đ)
  • Giá xe Future 2021 bản vành nan hoa có giá bán đề xuất là 30.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 34.500.000 đ)
  • Giá xe Future Fi bản vành đúc có giá bán đề xuất là 31.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 36.000.000 đ)
  • Giá xe Super Cub C125 Fi có giá bán đề xuất là 84.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 89.000.000 đ)
  • Bảng giá xe côn tay Honda 2021 có giá bán đề xuất là đ (giá đại lý bao giấy đ)
  • Giá xe Winner X 2021 bản thể thao (Màu Đỏ, Bạc, Xanh đậm, Đen Xanh) có giá bán đề xuất là 45.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 46.600.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2021 ABS phiên bản Camo (Màu Đỏ Bạc Đen, Xanh Bạc Đen ) có giá bán đề xuất là 48.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 52.000.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2021 ABS phiên bản Đen mờ  có giá bán đề xuất là 49.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 52.000.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2021 ABS phiên bản Đường đua  có giá bán đề xuất là 49.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 53.000.000 đ)
  • Giá xe MSX 125  có giá bán đề xuất là 49.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 56.500.000 đ)
  • Giá xe Mokey  có giá bán đề xuất là 84.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 84.000.000 đ)
  • Bảng giá xe mô tô Honda 2021 có giá bán đề xuất là đ (giá đại lý bao giấy đ)
  • Giá xe Rebel 300 có giá bán đề xuất là 125.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 129.000.000 đ)
  • Giá xe CB150R có giá bán đề xuất là 105.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 109.000.000 đ)
  • Giá xe CB300R có giá bán đề xuất là 140.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 145.000.000 đ)

GIÁ XE MÁY YAMAHA

  • Giá xe Grande Deluxe ( Màu Đỏ, Vàng, Xanh, Camo, Xanh ngọc) có giá bán đề xuất là 41.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 40.500.000 đ)
  • Giá xe Grande Premium ( Màu Trắng, Đen, Nâu, Xanh Nhám) có giá bán đề xuất là 43.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 42.500.000 đ)
  • Giá xe Grande Hydrid 2021  có giá bán đề xuất là 49.500.000 đ (giá đại lý bao giấy 48.500.000 đ)
  • Giá xe Grande Hydrid 2021 Kỷ niệm 20 năm có giá bán đề xuất là 50.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 49.000.000 đ)
  • Giá xe Acruzo Standard (Màu Đỏ. Đen. Camo) có giá bán đề xuất là 34.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 32.500.000 đ)
  • Giá xe Acruzo Deluxe (Màu Trắng, Xanh, Nâu, Đen, Đỏ, Xanh lục) có giá bán đề xuất là 36.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 33.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo 125 tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 32.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 33.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo S 125 bản phanh ABS có giá bán đề xuất là 38.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 39.000.000 đ)
  • Giá xe Latte 125  có giá bán đề xuất là 37.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 37.500.000 đ)
  • Giá xe Janus Standard ( Màu Trắng, Xanh, Đen, Đỏ) có giá bán đề xuất là 27.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 27.500.000 đ)
  • Giá xe Janus Deluxe (Màu Trắng, Nâu, Đỏ, Xanh mờ) có giá bán đề xuất là 29.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 29.700.000 đ)
  • Giá xe Janus Premium (Màu Đen, Xanh) có giá bán đề xuất là 31.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 31.000.000 đ)
  • Giá xe Janus Limited Premium (Màu Trắng, Đen mờ, Trắng Ngà, Xanh) có giá bán đề xuất là 31.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 31.500.000 đ)
  • Giá xe NVX 155 ABS bản Tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 53.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 53.000.000 đ)
  • Giá xe NVX 155 ABS bản Monster Energ có giá bán đề xuất là 54.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 54.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo phiên bản tiêu chuẩn  (Màu Đỏ, Trắng, Xanh) có giá bán đề xuất là 32.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 33.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo S phiên bản đặc biệt (Màu Đen, Xám, Xanh nhám) có giá bán đề xuất là 38.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 39.000.000 đ)
  • Giá xe số Yamaha 2021 có giá bán đề xuất là đ (giá đại lý bao giấy đ)
  • Giá xe Jupiter RC FI ( Màu Đen, Đỏ, Trắng) có giá bán đề xuất là 29.400.000 đ (giá đại lý bao giấy  29.000.000 đ)
  • Giá xe Jupiter GP FI (Màu Xanh) có giá bán đề xuất là 30.000.000 đ (giá đại lý bao giấy  29.500.000 đ)
  • Giá xe Sirius phanh cơ (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Xanh) có giá bán đề xuất là 18.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 18.500.000 đ)
  • Giá xe Sirius phanh đĩa (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Xanh) có giá bán đề xuất là 19.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 19.500.000 đ)
  • Giá xe Sirius vành đúc (Màu Trắng, Đen, Đỏ) có giá bán đề xuất là 21.300.000 đ (giá đại lý bao giấy 20.800.000 đ)
  • Giá xe Sirius FI phanh cơ (Màu Trắng, Đỏ, Đen, Xám) có giá bán đề xuất là 20.340.000 đ (giá đại lý bao giấy 20.000.000 đ)
  • Giá xe Sirius FI phanh đĩa (Màu Trắng, Đỏ, Đen, Xám) có giá bán đề xuất là 21.340.000 đ (giá đại lý bao giấy 20.700.000 đ)
  • Giá xe Sirius FI RC vành đúc (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Vàng) có giá bán đề xuất là 23.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 22.800.000 đ)
  • Giá xe côn tay Yamaha 2021 có giá bán đề xuất là đ (giá đại lý bao giấy đ)
  • Giá xe Exciter 150 RC 2021 có giá bán đề xuất là 46.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 46.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 GP 2021 có giá bán đề xuất là 47.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 46.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 Movistar 2021 có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 47.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 Doxou 2021 có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 48.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 bản giới hạn có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 47.500.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 bản Monster Energy có giá bán đề xuất là 48.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 48.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 155 Tiêu chuẩn 2021 có giá bán đề xuất là 46.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 52.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 155 Cap cấp 2021 có giá bán đề xuất là 49.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 56.500.000 đ)
  • Giá xe Exciter 155 GP 2021 có giá bán đề xuất là 50.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 57.000.000 đ)
  • Giá xe MT-15 có giá bán đề xuất là 78.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 77.800.000 đ)
  • Giá xe TFX 150 (Màu Đỏ, Màu Đen) có giá bán đề xuất là  72.900.000 đ (giá đại lý bao giấy 72.600.000 đ)
  • Giá xe Yamaha R15 V3.0 có giá bán đề xuất là 79.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 78.700.000 đ)
  • Giá xe Yamaha R3 có giá bán đề xuất là 139.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 138.000.000 đ)
  • Giá xe Yamaha MT-03 ABS (Màu Đen) có giá bán đề xuất là 139.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 138.000.000 đ)