Giá xe Toyota Vios 2021 mới nhất

Vios là dòng sedan cỡ nhỏ của Toyota, luôn nắm giữ vị trí cao trong top những mẫu xe bán chạy nhất tại nhiều thị trường, bao gồm cả Việt Nam. Từ khi ra mắt người dùng Việt vào tháng 8/2003 tới nay, số lượng xe Toyota Vios bán ra thường xuyên đạt mức cao.

Tính tổng năm 2019, Toyota Việt Nam bán được 27.180 chiếc Vios. Con số này tiếp tục tăng lên vào năm 2020, với tổng 30.251 chiếc được giao tới tay khách hàng, giúp Toyota Vios đứng top đầu trong 10 mẫu xe ăn khách nhất.

Giá xe Vios 2021

BẢNG GIÁ TOYOTA VIOS THÁNG 5 NĂM 2021
Phiên bảnMàu sắcGiá cũ (triệu đồng)Giá mới (triệu đồng)
Toyota Vios E MT (7 túi khí)Trắng ngọc trai498503
Màu khác490495
Toyota Vios E MT (3 túi khí)Trắng ngọc trai478486
Màu khác470478
Toyota Vios E CVT (3 túi khí)Trắng ngọc trai528539
Màu khác520531
Toyota Vios E CVT (7 túi khí)Trắng ngọc trai548558
Màu khác540550
Toyota Vios G CVTTrắng ngọc trai578589
Màu khác570581
Toyota Vios GR-S Trắng ngọc trai638
Màu khác630

Giá lăn bánh Toyota Vios E MT (7 túi khí) 2021

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết495.000.000495.000.000495.000.000495.000.000495.000.000
Phí trước bạ59.400.00049.500.00059.400.00054.450.00049.500.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe7.425.0007.425.0007.425.0007.425.0007.425.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng584.205.700574.305.700565.205.700560.255.700555.305.700

Giá lăn bánh Toyota Vios E MT (3 túi khí) 2021

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết478.000.000478.000.000478.000.000478.000.000478.000.000
Phí trước bạ57.360.00047.800.00057.360.00052.580.00047.800.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe7.170.0007.170.0007.170.0007.170.0007.170.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng564.910.700555.350.700545.910.700541.130.700536.350.700

Giá lăn bánh Toyota Vios E CVT (3 túi khí) 2021

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết531.000.000531.000.000531.000.000531.000.000531.000.000
Phí trước bạ63.720.00053.100.00063.720.00058.410.00053.100.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe7.965.0007.965.0007.965.0007.965.0007.965.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng625.065.700614.445.700606.065.700600.755.700595.445.700

Giá lăn bánh Toyota Vios E CVT (7 túi khí) 2021

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết550.000.000550.000.000550.000.000550.000.000550.000.000
Phí trước bạ66.000.00055.000.00066.000.00060.500.00055.000.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe8.250.0008.250.0008.250.0008.250.0008.250.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng646.630.700635.630.700627.630.700622.130.700616.630.700

Giá lăn bánh Toyota Vios G CVT 2021

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết581.000.000581.000.000581.000.000581.000.000581.000.000
Phí trước bạ69.720.00058.100.00069.720.00063.910.00058.100.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe8.715.0008.715.0008.715.0008.715.0008.715.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng681.815.700670.195.700662.815.700657.005.700651.195.700

Giá lăn bánh Toyota Vios GR-S 2021

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết630.000.000630.000.000630.000.000630.000.000630.000.000
Phí trước bạ75.600.00063.000.00075.600.00069.300.00063.000.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe9.450.0009.450.0009.450.0009.450.0009.450.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng737.430.700724.830.700718.430.700712.130.700705.830.700

So với phiên bản cũ, giá xe Vios 2021 có sự thay đổi “nhẹ”, tăng từ 5 đến 11 triệu đồng. Bên cạnh đó, Toyota còn trình làng phiên bản Vios GR-S mới với giá bán lẻ 630 triệu đồng. Dưới đây là giá xe Toyota Vios 2021 mới nhất hiện nay do Tinxe.vn vừa cập nhật:

Phiên bảnĐộng cơ/ Hộp sốGiá xe Vios niêm yết cũGiá xe Vios niêm yết mới
Toyota Vios GR-S1.5L – CVT630.000.000
Toyota Vios G CVT1.5L – CVT570.000.000581.000.000
Toyota Vios E CVT1.5L – CVT540.000.000550.000.000
Toyota Vios E CVT (3 túi khí)1.5L – CVT520.000.000531.000.000
Toyota Vios E MT1.5L – MT490.000.000495.000.000
Toyota Vios E MT (3 túi khí)1.5L – MT470.000.000478.000.000

Bảng giá xe Toyota Vios 2021 niêm yết trên thị trường, màu trắng ngọc trai sẽ tăng thêm 8 triệu đồng.

Phiên bảnĐộng cơ/ Hộp sốGiá xe Vios lăn bánh tại Hà NộiGiá xe Vios lăn bánh tại TP HCM
Vios GR-S1.5L – CVT727.980.000706.380.000
Vios G1.5L – CVT673.100.000652.480.000
Giá xe Toyota Vios E CVT1.5L – CVT638.380.000618.380.000
Giá xe Toyota Vios E CVT (3 túi khí)1.5L – CVT617.100.000597.480.000
Giá xe Toyota Vios E MT (7 túi khí)1.5L – MT576.780.000557.880.000
Giá xe Toyota Vios E MT (3 túi khí)1.5L – MT557.740.000539.180.000

Chi tiết Vios 2021

Giá xe Toyota Vios 2021 mới nhất

Hộp sốĐối với phiên bản 1.5E MT, xe Toyota Vios mới được trang bị hộp số sàn 5 cấp cho phép tiết kiệm nhiên liệu tối đa khi xe vận hành. Không chỉ vậy, nhờ cấu trúc đơn giản, hộp số sàn 5 cấp trên xe Vios E 2021 thường hoạt động bền bỉ hơn và ít tốn kém chi phí bảo trì hơn. Đối với 2 phiên bản còn lại: Toyota Vios 1.5E CVT, Toyota Vios 1.5G CVT và Toyota Vios GR-S, xe sử dụng hộp số vô cấp cho khả năng vận hành bứt phá, nhanh chóng và mượt mà.

Giá xe Toyota Vios 2021 mới nhất

Động cơXe Toyota Vios 2021 sử dụng động cơ 2NR-FE (1.5L) tích hợp hệ thống VVT-I điều phối van biến thiên thông minh kép cho hiệu suất vận hành tối ưu trên mọi điều kiện địa hình, khả năng tăng tốc bứt phá, tiết kiệm nhiên liệu vượt trội và tăng tuổi thọ đáng kể cho động cơ.

Giá xe Toyota Vios 2021 mới nhất

Thiết kế khí động họcThiết kế dựa trên nguyên tắc khí động học giúp giảm thiểu tối đa tác động của lực cản cho phép xe vận hành bứt phá và êm ái trong mọi điều kiện. Không chỉ vậy, nhờ thiết kế khí động học, xe còn được tối ưu tính ổn định đảm bảo an toàn tuyệt đối khi vận hành

Giá xe Toyota Vios 2021 mới nhất

Tiết kiệm nhiên liệuCác chuyên gia đánh giá Vios 2021 mang đến những trải nghiệm lái ưu việt hơn nhưng vẫn đảm bảo khả năng tiết kiệm nhiên liệu tối ưu

Thiết kế ngoại thất của Toyota Vios 2021

Kích thước tổng thể của Toyota Vios 2021 mới nhất:

  • Chiều dài x chiều rộng x chiều cao lần lượt là 4.425 x 1.730 x 1.475 mm
  • Chiều dài cơ sở đạt 2.550 mm
  • Khoảng sáng gầm xe 133 mm.

Trong phiên bản mới, Toyota đã đưa ngôn ngữ ”Keen Look” lên Vios giúp tổng thể xe trông tươi trẻ và thể thao hơn, góp phần chiếm được cảm tình của các khách hàng trẻ, ưa sự trẻ trung, năng động. Phiên bản GR-S đậm tính thể thao với lưới tản nhiệt, cản trước, cản sau hầm hố hơn bản thường.

Giá xe Toyota Vios 2021 mới nhất

Sự khác biệt của Vios 2021 so với các phiên bản khác còn thể hiện rõ ở phần đầu xe, lưới tản nhiệt được thiết kế theo hình bậc thang, cụm đèn pha được vuốt ngược về phía nắp động cơ tạo cảm giác cá tính, mạnh mẽ hơn. Hệ thống chiếu sáng của Vios vẫn sử dụng đèn công nghệ Halogen với dải định vị LED ban ngày.

Toyota Vios GR-S 2021 được thiết kế dựa trên cảm hứng từ những chiếc xe đua.

Toyota Vios GR-S 2021 được thiết kế dựa trên cảm hứng từ những chiếc xe đua.

Trên nắp capo có những đường dập nổi khỏe khoắn. Hốc hút gió có kích thước lớn, thiết kế kiểu hình thang ngược. Đối xứng hai bên hốc hút gió là cặp đèn sương mùi nằm trong phần khoét cong mềm mại. Cả 4 phiên bản của Toyota Vios 2021 đều được trang bị mâm hợp kim 15 inch. Bản G có thiết kế phay xước 2 tông màu dạng cánh quạt, còn riêng bản GR-S sở hữu phong cách thể thao với lớp sơn đen.

Ở các phiên bản cao cấp, Vios 2021 được trang bị gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ và chức năng chỉnh/gập điện. Phần đuôi xe trông bề thế và cứng cáp nhờ cụm đèn lớn.

Tổng quan thiết kế ngoại thất bắt mắt của Toyota Vios mới nhất 2021